ôn tồn

Học thuật
Thân thiện
ôn tồn

Cô giáo ôn tồn giải thích bài toán cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Nói năng) điềm đạm, nhẹ nhàng, từ tốn: "Ôn tồn" dùng để miêu tả cách nói chuyện, thái độ giao tiếp một cách bình tĩnh, nhã nhặn, không nóng vội hay thô lỗ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thầy giáo ôn tồn khuyên bảo với học sinh. (Thầy giáo nhẹ nhàng khuyên bảo học sinh.)
    • ấy ôn tồn giải thích mọi việc cho mọi người hiểu. ( ấy từ tốn giải thích mọi việc để mọi người hiểu.)
    • bị khiêu khích, anh ấy vẫn giữ thái độ ôn tồn. ( bị khiêu khích, anh ấy vẫn giữ thái độ điềm đạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giọng nói ôn tồn": chỉ giọng nói nhẹ nhàng, dễ nghe, thể hiện sự điềm tĩnh.

    • Với giọng nói ôn tồn, ấy dễ dàng dàn xếp mọi mâu thuẫn. (Với giọng nói nhẹ nhàng, ấy dễ dàng dàn xếp mọi mâu thuẫn.)
  • "Ăn nói ôn tồn": cách nói chuyện nhã nhặn, chừng mực.

    • Người lịch sự người ăn nói ôn tồn. (Người lịch sự người nói chuyện nhã nhặn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ôn hòa (tt): hiền hòa, êm dịu, thường dùng để chỉ tính cách hoặc bầu không khí chung.

    • Tính cách ôn hòa (tính cách hiền hòa).
  • Từ tốn (tt): chậm rãi, thong thả trong cử chỉ, lời nói.

    • Anh ấy trả lời một cách từ tốn. (Anh ấy trả lời một cách thong thả.)
  • Điềm đạm (tt): bình tĩnh, không xao động, thường chỉ thái độ, tâm tính.

    • Con người điềm đạm (con người bình tĩnh).
Từ đồng nghĩa
  • Nhẹ nhàng: tính chất nhã nhặn, dịu dàng.
  • Dịu dàng: mềm mại, hiền hậu (thường dùng cho phụ nữ).
  • Bình tĩnh: giữ được trạng thái ổn định, không nóng nảy.
Từ trái nghĩa
  • Thô lỗ: cộc cằn, thiếu lịch sự.
  • Nóng nảy: dễ nổi giận, thiếu kiềm chế.
  • Hấp tấp: vội vàng, thiếu suy nghĩ chín chắn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời nói cho vừa lòng nhau": Khuyên người ta nên ăn nói ôn tồn, nhẹ nhàng.
  • "Mật ngọt chết ruồi": Ý nói lời nói ngọt ngào, ôn tồn sức thuyết phục hiệu quả lớn.
ôn tồn

Cô giáo ôn tồn giải thích bài toán cho học sinh.

  1. tt. (Nói năng) điềm đạm, nhẹ nhàng, từ tốn: ôn tồn khuyên bảo với học sinh ôn tồn giải thích.

Từ chứa "ôn tồn"